cánh gà

cánh gà

Trời mưa, bác tài xế kéo tấm cánh gà của xe xích lô xuống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận che hai bên của xe xích hoặc xe kéo: Tấm vải hoặc vật liệu khác được gắn vào hai bên xe để che mưa, che nắng cho người ngồi trong xe.
    • Tấm phông hai bên sân khấu: Trong sân khấu, chỉ phần màn hoặc váchhai bên sân khấu, giúp giới hạn không gian diễn che khuất hậu trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời mưa, bác tài xế kéo tấm cánh của xe xích xuống.
    • Diễn viên bước ra từ phía sau tấm cánh bên trái sân khấu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "che như cánh ": che chắn kín đáo, giống như cách tấm che hai bên xe bảo vệ người ngồi bên trong.
    • Căn lều được dựng che như cánh , không lo mưa gió.
  • Trong ngữ cảnh sân khấu, "cánh " còn có thể ẩn dụ chỉ khu vực hai bên sân khấu, nơi diễn viên chờ hoặc chuẩn bị.
    • Anh ấy đang đứngcánh , hồi hộp chờ đến lượt biểu diễn.
Biến thể từ gần giống
  • Màn che: từ chung chỉ vật dụng dùng để che chắn.
  • Tấm chắn: từ chung chỉ vật dùng để ngăn, chắn.
  • Phông sân khấu: từ chỉ chung các tấm bạt, màn dùng trong trang trí sân khấu.
Từ đồng nghĩa
  • Tấm che bên (đối với nghĩa xe cộ).
  • Màn hai bên, vách hai bên (đối với nghĩa sân khấu).
Thành ngữ liên quan
  • "Kín như cánh ": (thành ngữ biến thể từ cách dùng nâng cao) chỉ sự che đậy, bảo vệ rất kỹ, không để lộ ra ngoài.
    • Công ty giữ mật dự án mới kín như cánh .

Từ chứa "cánh gà"